Những đề tài các cấp đã và đang thực hiện từ năm 2010
|
TT
|
Tên đề tài |
Cấp quản lý và mã số |
Chủ nhiệm |
Thời gian thực hiện |
Kinh phí (triệu đồng) |
|
Đề tài cấp Nhà nước (KC, KX, ĐTĐL), cấp ĐHQG loại A |
|||||
|
Nghiên cứu phương pháp xác định vận tốc truyền sóng điện từ trong rada xuyên đất (GPR) đối với khu vực đô thị |
B2012-18-06TÐ |
PGS.TS Nguyễn Thành Vấn |
2012- 2014 |
450 |
|
Đề tài cấp ĐHQG loại B, HTQT, địa phương, NAFOSTED, NCCB |
|||||
|
|
Nghiên cứu chế tạo thiết bị đo điện trở đa cực dùng trong thăm dò điện (Thiết bị đo ảnh điện) |
Cấp Sở KH&CN, 150/2015/HĐ-SKHCN |
TS. Đặng Hoài Trung |
2015-2016 |
1020 |
|
|
Nghiên cứu phương pháp dịch chuyển, entropy cực tiểu, biểu đồ năng lượng và xây dựng phần mềm xử lý dữ liệu ra đa xuyên đất |
Cấp Sở KH&CN, 283/2014/HĐĐH-SKHCN |
PGS.TS Nguyễn Thành Vấn |
2014-2016 |
1200 |
|
|
Xây dựng qui trình vận hành thiết bị, thu thập, xử lý, minh giải số liệu georadar để xác định các hố ngầm và một số công trình ngầm trên địa bàn Tp.HCM |
Cấp Sở KH&CN, 19/HĐ-SKHCN |
PGS.TS Nguyễn Thành Vấn |
02/2011-08/2011 |
350 |
|
|
Ứng dụng GIS phục vụ công tác quản lý hạ tầng đô thị trên địa bàn TP Phan Rang – Tháp Chàm tỉnh Ninh Thuận |
Cấp Sở KH&CN tỉnh Ninh Thuận |
ThS Lưu Đình Hiệp |
2017-2019 |
|
|
Đề tài cấp ĐHQG loại C |
|||||
|
|
Nghiên cứu phương pháp điện từ trong khảo sát địa chất tầng nông |
C2013-18-07 |
TS. Đặng Hoài Trung |
2014-2016 |
200 |
|
|
Xây dựng quy trình tự động hóa chuỗi xử lý và minh giải dữ liệu sóng điện từ tần số cao trong việc khảo sát dị thường và công trình ngầm |
C2019-18-08 |
TS. Lê Văn Anh Cường |
2019-2021 |
140 |
|
Đề tài cấp cơ sở |
|||||
|
|
Cơ sở lý thuyết và hướng dẫn sử dụng phần mềm Res2D và Res3D trong phương pháp điện đa cực |
T2009-6 |
NCS. Nguyễn Nhật Kim Ngân |
2009-2010 |
10 |
|
|
Phương pháp radar xuyên đất: cơ sở lý thuyết và hướng dẫn sử dụng phần mềm Groundvision |
T2009-7 |
TS. Đặng Hoài Trung |
2009-2010 |
10 |
|
|
Nghiên cứu chu trình dịch chuyển địa chấn trước cộng theo thời gian trong miền khoảng cách chung theo phương pháp Kirchhoff (Kirchhoff Prestack Time Migration) |
T2009-8 |
TS. Lê Văn Anh Cường |
2009-2010 |
10 |
|
|
Phương pháp ảnh điện và địa chấn 2D trong thăm dò địa vật lý |
T2010-03 |
NCS. Nguyễn Nhật Kim Ngân |
2010-2011 |
10 |
|
|
Các bất biến trong tenxơ tổng trở từ tellua |
T2011-06 |
Bùi Thị Thùy Linh |
2011-2012 |
10 |
|
|
Nghiên cứu hệ thiết bị đo điện đa kênh trong thăm dò ảnh điện 2D nhằm phục vụ công tác khảo sát cấu trúc địa chất |
T2013-03 |
ThS. Võ Minh Triết |
2012 |
10 |
|
|
Xây dựng chương trình đo sâu phân cực kích thích |
T2014-4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|