CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Chuyên ngành Vật lý Tin học
|
STT |
Môn học |
Loại học phần |
Số tín chỉ |
Chi tiết | |
|
Lý thuyết |
Thực hành |
||||
|
A |
Môn chung |
33 |
|||
|
1 |
Hàm phức |
BB |
2 |
|
Chi tiết |
|
2 |
Phương pháp tính |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
3 |
Các phương pháp toán lý |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
4 |
Cơ lý thuyết |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
5 |
Điện tử cơ bản |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
6 |
Cơ lượng tử 1 |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
7 |
Vật lý hạt nhân |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
8 |
Điện động lực |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
9 |
Vật lý chất rắn |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
10 |
Vật lý thống kê |
BB |
3 |
|
Chi tiết |
|
11 |
Vật lý nguyên tử |
BB |
2 |
|
Chi tiết |
|
12 |
Thực tập vật lý cơ sở |
BB |
|
2 |
Chi tiết |
|
|
|
28 |
5 |
||
|
B |
Môn chuyên ngành |
31+6 (tự chọn) |
|||
|
I |
Học kỳ II – Giai đoạn II |
11 |
|||
| 1 | Vật lý tính toán | BB | 1 | 1 | Chi tiết |
|
2 |
Kỹ thuật lập trình C |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
3 |
Mạch điện tử và kỹ thuật số |
BB |
3 |
1 |
Chi tiết |
|
4 |
Cơ sở dữ liệu |
BB | 1 | 1 | Chi tiết |
|
|
|
7 |
4 |
||
|
II |
Học kỳ III – Giai đoạn II |
15 |
|||
|
5 |
Vi điều khiển |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
6 |
Phân tích mạch |
BB |
2 |
|
Chi tiết |
|
7 |
Cấu trúc dữ liệu |
BB |
1 |
1 |
Chi tiết |
| 8 | Xử lý tín hiệu số | BB | 1 | 1 | Chi tiết |
| 9 | Lập trình hướng đối tượng C++ | BB | 2 | 1 | Chi tiết |
| 10 | Lập trình Java | 2 | 1 | Chi tiết | |
|
|
|
10 |
5 |
||
|
III |
Học kỳ IV – Giai đoạn II |
5+6 (tự chọn) |
|||
|
11 |
Thiết kế vi mạch |
tự chọn |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
12 |
Mạng máy tính |
tự chọn |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
13 |
Lập trình trên thiết bị di động |
tự chọn |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
14 |
Phát triển ứng dụng web |
tự chọn |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
15 |
Cảm biến và đo lường |
BB |
2 |
1 |
Chi tiết |
|
16 |
Thực tập thực tế (*) |
BB |
|
2 |
Chi tiết |
|
|
|
6 |
5 |
||
|
IV |
Học kỳ V – Giai đoạn II (Sinh viên chọn chương trình Va hoặc Vb) |
10 |
|||
|
Va |
Khóa luận tốt nghiệp |
|
10 |
||
|
Vb |
Chương trình Vb – (Học – seminar) |
|
|
||
|
Vb1 |
Phát triển ứng dụng IoT |
2 |
1 |
||
|
Vb2 |
Mô phỏng các bài toán trong vật lý |
2 |
1 |
||
|
Vb3 |
Thiết kế logic |
2 |
2 |
||