1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
1.1. Tên ngành đào tạo:
Tiếng Việt: Công nghệ vật lý điện tử và tin học
Tiếng Anh: Electronic Physics Technology and Informatics
1.2. Mã ngành đào tạo: 7440107
1.3. Trình độ đào tạo: Đại học
1.4. Tên chương trình: Công nghệ vật lý điện tử và tin học
1.5. Loại hình đào tạo: Chính quy
1.6. Thời gian đào tạo: 4 năm
1.7. Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
Tên tiếng Việt: Cử nhân Công nghệ vật lý điện tử và tin học
Tên tiếng Anh: Bachelor of Science in Electronic Physics Technology and Informatics
1.8. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
1.9. Nơi đào tạo:
Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, TP.HCM.
Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia, Phường Đông Hòa, TP.HCM
2. Mục tiêu đào tạo chung
Đào tạo Cử nhân Công nghệ vật lý điện tử và tin học có trình độ chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành thành thạo, năng lực sáng tạo cao, khả năng làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp tốt, sử dụng ngoại ngữ chuyên môn thành thạo, có đạo đức nghề nghiệp và tính chuyên nghiệp cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế của đất nước trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
3. Cơ hội nghề nghiệp/công việc người học có thể đảm nhận
Sau khi tốt nghiệp, người học có thể đảm nhiệm các công việc tại các vị trí công tác sau:
- Làm việc tại các công ty về lĩnh vực chế tạo điện tử bán dẫn, điện tử, tin học.
- Giảng dạy đại học, sau đại học tại các trường đại học, các viện nghiên cứu trong nước và quốc tế.
- Làm việc và nghiên cứu trong các phòng thí nghiệm, các cơ sở nghiên cứu Quốc gia, trung tâm khoa học vật liệu, các trung tâm phân tích,... của các trường Đại học, các viện nghiên cứu.
- Làm việc ở các Sở/Ban ngành liên quan đến Khoa học và Công nghệ.
- Tiếp tục học các chương trình sau đại học tại các nước phát triển.
- Tự tích lũy kinh nghiệm để khởi nghiệp.
3. Cấu trúc chương trình
STT | KHỐI KIẾN THỨC | SỐ TÍN CHỈ (TC) | Tổng số TC tích lũy khi tốt nghiệp (1+2+3+4) | |||
Bắt buộc | Tự chọn | Tổng cộng | ||||
1 | Giáo dục đại cương (không kể môn GDQP-AN, GDTC, Tin học cơ sở và ngoại ngữ) (1) | 44 | 4 | 48 | 131 | |
2 | Giáo dục chuyên nghiệp | Cơ sở ngành (2) | 29 | 0 | 29 | |
Chuyên ngành (3) | ||||||
Chuyên ngành Kỹ thuật vật lý linh kiện | 21 | 23 | 44 | |||
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử, máy tính và robot thông minh | 21 | 23 | 44 | |||
Tốt nghiệp (4) | 10 |
| 10 | |||
4. Nội dung chương trình đào tạo
HỌC KÌ | MÃ HỌC PHẦN | TÊN HỌC PHẦN | SỐ TC | SỐ TIẾT |
| ||
Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | |||||
1 | BAA00101 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | |
BAA00102 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
BAA00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00003 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00081 | 1 | 0 | 30 | 0 | BB | ||
PHY00001 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PET00001 | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | ||
ADD00031 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
BAA00021 | 2 | 15 | 30 | 0 | |||
TỔNG CỘNG HK 1 (không kể AV) | 20 | ||||||
2 | CHE00001 | 3 | 30 | 0 | 30 | BB | |
MTH00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00030 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00002 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00081 | 2 | 0 | 60 | 0 | BB | ||
ADD00032 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
BAA00022 | 2 | 15 | 30 | 0 | |||
CSC00003 | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | ||
TỔNG CỘNG HK 2 (không kể AV) | 19 | ||||||
3 | BAA00030 | Giáo dục quốc phòng – An ninh | 4 | BB | |||
BAA00103 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
BAA00104 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
PHY10010 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00040 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
BAA00005 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00006 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00007 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
PET10009 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
ADD00033 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
TỔNG CỘNG HK 3 (không kể GDQP-AN, AV) | 18 | ||||||
4 | PHY10005 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | |
PHY10007 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PET10001 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PET10002 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
PET10012 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
BAA00003 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
GEO00002 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
ENV00001 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00015 | Giới thiệu về biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | |
ADD00034 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
TỔNG CỘNG HK 4 (không kể AV) | 18 | ||||||
5 | PET10010 | 3 | 30 | 0 | 30 | BB | |
PET10008 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PET10011 | Máy học và ứng dụng | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | |
PET10104 | 4 | 30 | 60 | 0 | BB | ||
PET10105 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PET10122 | Cơ sở Công nghệ bán dẫn | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | |
TỔNG CỘNG HK 5 (chuyên ngành KTVLLK) | 19 | ||||||
5 | PET10010 | 3 | 30 | 0 | 30 | BB | |
PET10008 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PET10011 | Máy học và ứng dụng | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | |
PET10005 | 4 | 45 | 30 | 0 | BB | ||
PET10004 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PHY10124 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
TỔNG CỘNG HK 5 (chuyên ngành KTĐT, MT, RBTM) | 19 | ||||||
6 | PET10123 | Từ học - linh kiện spintronic | 3 | 30 | 30 | 0 | BB |
PET10109 | Công nghệ chế tạo cảm biến SERS | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | |
PET10124 | Kỹ thuật vi chế tạo | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | |
PHY10801 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
PET10117 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10211 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
PET10112 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
PET10125 | Khoa học vật liệu đại cương | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
PET10110 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
TỔNG CỘNG HK 6 (chuyên ngành KTVLLK) | 17 | ||||||
6 | PET10007 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | |
PET10106 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PHY10613 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PHY10801 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
PET10117 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10625 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10623 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10136 | Kỹ thuật thiết kế mạch in PCB | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10205 | Thiết kế hệ thống cơ điện tử | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10212 | Thiết kế vi mạch tương tự | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10203 | Hệ điều hành ROS | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
TỔNG CỘNG HK 6 (chuyên ngành KTĐT, MT, RBTM) | 17 | ||||||
7 | PET10113 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
PET10115 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10108 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
PET10111 | 2 | 0 | 60 | 0 | TC | ||
PHY10207 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10614 | 2 | 0 | 60 | 0 | BB | ||
PHY10205 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
PET10119 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10126 | Công nghệ chiếu sáng và ứng dụng | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
PET10127 | Công nghệ đóng gói | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10204 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10107 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
TỔNG CỘNG HK 7 (chuyên ngành KTVLLK) | 17 | ||||||
7 | PHY10614 | 2 | 0 | 60 | 0 | BB | |
PHY10616 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10610 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10120 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10121 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10101 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10119 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10612 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10621 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10118 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10116 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10107 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
PET10201 | Thiết kế hệ thống nhúng | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10202 | Kỹ thuật điện | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10204 | Vẽ kỹ thuật | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10206 | Thiết kế để kiểm tra vi mạch | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10207 | Lập trình shell và quản trị Linux cơ bản | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10208 | Thiết kế vật lý vi mạch bán dẫn | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10209 | Điều khiển học | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10210 | Phát triển ứng dụng IoT | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PET10211 | Thiết kế hệ thống trên chip (SoC) | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
TỔNG CỘNG HK 7 (chuyên ngành KTĐT, MT, RBTM) | 17 | ||||||
8 | PET10995 | Khóa luận tốt nghiệp | 10 | Thực hiện đề tài 300 tiết | BB | ||
TỔNG CỘNG HK 8 | 10 | ||||||