1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
1.1. Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Việt: Vật lý học
- Tiếng Anh: Physics
1.2. Mã ngành đào tạo: 7440102
1.3. Trình độ đào tạo: Đại học
1.4. Tên chương trình: Cử nhân Vật lý học chương trình tăng cường tiếng Anh
1.5. Loại hình đào tạo: Chính quy
1.6. Thời gian đào tạo: 4 năm
1.7. Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
- Tên tiếng Việt: Cử nhân Vật lý học
- Tên tiếng Anh: Bachelor of Science in Physics
1.8. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt (tăng cường tiếng Anh)
1.9. Nơi đào tạo:
- Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Cơ sở 2: Khu đô thị ĐHQG TP.HCM, Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Mục tiêu đào tạo
1. Mục tiêu chung:
Sinh viên ngành Vật lý học được trang bị những kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lĩnh vực vật lý; có kỹ năng cá nhân, xã hội và nghề nghiệp; có phẩm chất đạo đức. Đặc biệt, sinh viên được rèn luyện kỹ năng để hình thành năng lực tư duy, trách nhiệm nghề nghiệp, vận dụng kiến thức khoa học và kỹ thuật vào trong sản xuất và đời sống thực tiễn. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có năng lực nghiên cứu, giảng dạy và làm việc hiệu quả tại các trường học, viện nghiên cứu, công ty và doanh nghiệp.
3. Nội dung chương trình đào tạo
3.1. Giai đoạn đại cương và cơ sở ngành
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
1 |
MTH00003 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
MTH00081 |
1 |
0 |
30 |
0 |
BB |
|||
|
PHY00001 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
PHY00010 |
3 |
15 |
60 |
0 |
BB |
|||
|
CSC00003 |
3 |
15 |
60 |
0 |
BB |
|||
|
BAA00021 |
2 |
15 |
30 |
0 |
BB |
|||
|
TỔNG CỘNG HK 1 |
15 |
|||||||
|
2 |
CHE00001 |
3 |
30 |
0 |
30 |
BB |
||
|
MTH00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
PHY00002 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10016 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
TỔNG CỘNG HK2 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
MTH00030 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
|
|
PHY00003 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY00081 |
2 |
0 |
60 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10005 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00022 |
2 |
15 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00030 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh |
4 |
|
|
|
BB |
|
|
|
TỔNG CỘNG HK3 (không kể GDQP-AN) |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
4 |
MTH00040 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
|
|
PHY00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
GEO00002 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
ENV00001 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00101 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK4 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
5 |
PHY10001 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
||
|
PHY10004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10006 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
BAA00005 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|||
|
BAA00015 |
Giới thiệu về biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00016 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00006 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|||
|
BAA00007 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00102 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 5 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
6 |
PHY10002 |
2 |
0 |
60 |
0 |
BB |
|
|
|
PHY10007 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10009 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10011 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 6 |
11 |
|
|
|
|
|
||
3.2. Giai đoạn chuyên ngành
3.2.1 Chuyên ngành Vật lý hạt nhân
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10331 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10433 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10438 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10316 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10531 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10322 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10432 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10441 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10439 |
Các nguồn năng lượng mới |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10529 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10324 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10440 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK9 |
12 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
PHY10302 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
|
|
PHY10325 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10326 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10327 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10328 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10307 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10308 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10310 |
2 |
15 |
0 |
30 |
TC |
|
||
|
PHY10315 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10329 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10330 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 11 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK 12 |
10 |
|
|
|
|
|
||
3.2.2 Chuyên ngành Vật lý địa cầu
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10331 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10433 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10438 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10316 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10531 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10322 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10432 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10441 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10439 |
Các nguồn năng lượng mới |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10529 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10324 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10440 |
3 |
15 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK9 |
12 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
PHY10413 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10431 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10435 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10423 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10436 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10425 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10437 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK11 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK12 |
10 |
|
|
|
||||
3.2.3 Chuyên ngành Vật lý điện tử
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10609 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10626 |
4 |
45 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10237 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
TỔNG CỘNG HK 7 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10103 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
||
|
PHY10124 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10229 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10611 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10618 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10132 |
Ứng dung Internet vạn vật (IoT) |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10630 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10724 |
Công nghệ chế tạo vật liệu |
4 |
30 |
60 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10726 |
Kỹ thuật phân tích vật liệu |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10634 |
Mô phỏng cấu trúc vùng năng lượng trong vật liệu bán dẫn |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10635 |
Quản lý nhiệt cho các linh kiện điện tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10128 |
Thiết kế mạch tích hợp |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10136 |
Vi điều khiển và ứng dụng |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10636 |
Khai thác dữ liệu lớn |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
TỔNG CỘNG HK8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10228 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10627 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10727 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK9 |
13 |
|
|
|
|
|||
|
10 |
PHY10102 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10622 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10135 |
Thiết kế hệ thống trên chip (SoC) |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10133 |
Thiết kế hệ thống nhúng |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
PHY10105 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10111 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10115 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10122 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10126 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10127 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10130 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10131 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK11 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tín chỉ Khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
|
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK 12 |
10 |
|
|
|
|
|
||
3.2.4 Chuyên ngành Vật lý chất rắn
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10609 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10626 |
4 |
45 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10237 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10124 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10229 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10611 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10618 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10132 |
Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10630 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10724 |
4 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10726 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10634 |
Mô phỏng cấu trúc vùng năng lượng trong vật liệu bán dẫn |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10635 |
Quản lý nhiệt cho các linh kiện điện tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10128 |
Thiết kế mạch tích hợp |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10136 |
Vi điều khiển và ứng dụng |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10636 |
Khai thác dữ liệu lớn |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
TỔNG CỘNG HK 8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10228 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10627 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10727 |
4 |
30 |
60 |
0 |
BB |
|||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 9 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
PHY10230 |
4 |
45 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10227 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10105 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10234 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10235 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10236 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10231 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10238 |
Từ học và linh kiện spintronics |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10232 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10205 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10207 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10233 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK11 |
10 |
|
||||||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK 12 |
10 |
|
|
|
|
|||
3.2.5 Chuyên ngành Vật lý tin học
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10609 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10626 |
4 |
45 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10237 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10103 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10124 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10229 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10611 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10618 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10132 |
Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10630 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10724 |
4 |
30 |
60 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10726 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10634 |
Mô phỏng cấu trúc vùng năng lượng trong vật liệu bán dẫn |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10635 |
Quản lý nhiệt cho các linh kiện điện tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10128 |
Thiết kế mạch tích hợp |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10136 |
Vi điều khiển và ứng dụng |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10636 |
Khai thác dữ liệu lớn |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
TỔNG CỘNG HK8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10228 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10627 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10727 |
4 |
30 |
60 |
0 |
BB |
|||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK9 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
PHY10631 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10610 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10613 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10621 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10623 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10632 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11
|
PHY10115 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10612 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10615 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10616 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10629 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10633 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK11 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tín chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK12 |
10 |
|
|
|||||
3.2.6. Chuyên ngành Vật lý ứng dụng
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10609 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10626 |
4 |
45 |
30 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10237 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10628 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10625 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10103 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10124 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10229 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10611 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
100%TA |
||
|
PHY10614 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10618 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10132 |
Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10630 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10724 |
4 |
30 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10726 |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10634 |
Mô phỏng cấu trúc vùng năng lượng trong vật liệu bán dẫn |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10635 |
Quản lý nhiệt cho các linh kiện điện tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10128 |
Thiết kế mạch tích hợp |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10136 |
Vi điều khiển và ứng dụng |
3 |
30 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10636 |
Khai thác dữ liệu lớn |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
TỔNG CỘNG HK8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10228 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10627 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10727 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 9 |
13 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
PHY10705 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10725 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10723 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10730 |
SERS và ứng dụng |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10732 |
Quang xúc tác và ứng dụng |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10731 |
Mô phỏng quang và quang phổ |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10703 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10715 |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10719 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10720 |
2 |
0 |
60 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10728 |
Công nghệ chiếu sáng và ứng dụng |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10729 |
Máy học trong xử lý quang phổ |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK11 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK12 |
10 |
|
|
|
||||
3.2.7 Chuyên ngành Vật lý lý thuyết
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10532 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10517 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10537 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
PHY10531 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10529 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10538 |
Cơ sở lý thuyết thông tin lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10539 |
Toán học cho tính toán lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10509 |
Phương pháp tính toán trong vật lý lý thuyết |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10535 |
Các phương pháp gần đúng trong cơ lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
100%TA |
|
|
PHY10543 |
Lý thuyết ước lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
TỔNG CỘNG HK 8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10528 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10507 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10540 |
Thuật toán và lập trình lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10541 |
Giải thuật và lập trình |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10542 |
Máy học và ứng dụng |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
TỔNG CỘNG HK 9 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
PHY10534 |
4 |
60 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10533 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10524 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|||
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10544 |
Mô phỏng lượng tử các hệ vật chất |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
PHY10512 |
Lý thuyết hạt cơ bản |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10527 |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
||
|
PHY10547 |
Máy học lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 11 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK 12 |
10 |
|
|
|
|
|
||
3.2.8 Chuyên ngành Tính toán lượng tử
|
Học kỳ |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Loại học phần |
Ghi chú |
||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Bài tập |
||||||
|
7 |
PHY10532 |
3 |
30 |
30 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10517 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
||
|
PHY10537 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
PHY10531 |
2 |
15 |
30 |
0 |
TC |
|||
|
TỔNG CỘNG HK7 |
11 |
|
|
|
|
|
||
|
8 |
PHY10529 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
|
PHY10538 |
Cơ sở lý thuyết thông tin lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10539 |
Toán học cho tính toán lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10509 |
Phương pháp tính trong vật lý lý thuyết |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10535 |
Các phương pháp gần đúng trong cơ lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10543 |
Lý thuyết ước lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
TỔNG CỘNG HK 8 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
PHY10528 |
Quang lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
100%TA |
|
PHY10507 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
PHY10540 |
Thuật toán và lập trình lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10541 |
Giải thuật và lập trình |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10542 |
Máy học và ứng dụng |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00004 |
3 |
45 |
0 |
0 |
BB |
|||
|
TỔNG CỘNG HK 9 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
PHY10545 |
Tính toán lượng tử cho phân tích dữ liệu |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
PHY10546 |
Cơ sở lý thuyết phần cứng lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10548 |
Bảo mật lượng tử |
2 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10550 |
Mật mã hậu lượng tử |
2 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00103 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
BAA00003 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 10 |
12 |
|
|
|
|
|
||
|
11 |
PHY10544 |
Mô phỏng lượng tử các hệ vật chất |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
|
|
PHY10547 |
Máy học lượng tử |
3 |
45 |
0 |
0 |
TC |
||
|
PHY10549 |
Tối ưu hóa lượng tử |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
PHY10551 |
Chụp cắt lớp trạng thái lượng tử |
2 |
30 |
0 |
0 |
TC |
|
|
|
BAA00104 |
2 |
30 |
0 |
0 |
BB |
|
||
|
TỔNG CỘNG HK 11 |
10 |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Tích lũy 10 tính chỉ khóa luận tốt nghiệp |
|||||||
|
PHY10995 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
Thực hiện đề tài 300 tiết |
BB |
|
|||
|
TỔNG CỘNG HK 12 |
10 |
|
|
|
|
|
||