1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
1.1. Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Việt: Công nghệ bán dẫn
- Tiếng Anh: Semiconductor Technology
1.2. Mã ngành đào tạo: 7440108
1.3. Trình độ đào tạo: Đại học
1.4. Tên chương trình: Cử nhân Công nghệ bán dẫn chương trình tài năng
1.5. Loại hình đào tạo: Chính quy
1.6. Thời gian đào tạo: 4 năm
1.7. Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
- Tên tiếng Việt: Cử nhân Chương trình tài năng Công nghệ bán dẫn
- Tên tiếng Anh: Bachelor of Science Honor Program in Semiconductor Technology
1.8. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
1.9. Nơi đào tạo:
- Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Cơ sở 2: Khu Đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Mục tiêu đào tạo chung:
Đào tạo Cử nhân Công nghệ bán dẫn có trình độ chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành thành thạo, năng lực sáng tạo cao, khả năng làm việc nhóm và kỹ năng giao tiếp tốt, sử dụng ngoại ngữ chuyên môn thành thạo, có đạo đức nghề nghiệp và tính chuyên nghiệp cao, có khả năng thích nghi linh hoạt và tự học suốt đời đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế của đất nước trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
3. Cấu trúc chương trình đào tạo
STT | KHỐI KIẾN THỨC | SỐ TÍN CHỈ | Tổng số tín chỉ tích lũy khi tốt nghiệp (1+2+3+4) | GHI CHÚ | |||
Bắt buộc | Tự chọn | Tổng cộng | |||||
1 | Giáo dục đại cương (không kể môn GDQP, GDTC, tin học cơ sở và ngoại ngữ tổng quát) (1) | 47 | 4 | 51 | 137 |
| |
2 | Giáo dục chuyên nghiệp | Cơ sở ngành (2) | 39 | 0 | 39 | ||
Chuyên ngành (3) | 0 | 37 | 37 | ||||
Tốt nghiệp (4) | 10 | 0 | 10 | ||||
4. Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Số tiết | Loại học phần | ||
Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | |||||
1 | BAA00101 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | |
BAA00102 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
BAA00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00003 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00081 | 1 | 0 | 30 | 0 | BB | ||
PHY00001 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
SEM00001 | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | ||
ADD00031 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
BAA00021 | Thể dục 1 | 2 | 15 | 30 | 0 | BB | |
TỔNG CỘNG HK1 (không kể AV) | 20 | ||||||
2 | CHE00001 | 3 | 30 | 0 | 30 | BB | |
MTH00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00030 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00002 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00004 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY00081 | 2 | 0 | 60 | 0 | BB | ||
CSC00003 | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | ||
ADD00032 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
BAA00022 | 2 | 15 | 30 | 0 | BB | ||
TỔNG CỘNG HK 2 (không kể AV) | 22 | ||||||
3 | BAA00103 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | |
BAA00104 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | ||
MTH00040 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
BAA00005 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00006 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00007 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
SEM00002 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
SEM10001 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
PHY10003 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
BAA00030 | Giáo dục quốc phòng – An ninh | 4 | BB | ||||
ADD00033 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
TỔNG CỘNG HK3 (không kể GDQP-AN, AV) | 18 | ||||||
4 | BAA00003 | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | |
GEO00002 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
ENV00001 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
BAA00015 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
PHY10005 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
PHY10007 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
SEM10002 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
SEM10003 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
SEM10010 | Nhập môn trí tuệ nhân tạo | 2 | 30 | 0 | 0 | BB | |
ADD00034 | 3 | 30 | 30 | 0 | |||
TỔNG CỘNG HK 4 (không kể AV) | 18 | ||||||
5 | SEM10004 | 3 | 15 | 60 | 0 | BB | |
SEM10005 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
SEM10006 | 4 | 45 | 30 | 0 | BB | ||
SEM10007 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
SEM10008 | 3 | 45 | 0 | 0 | BB | ||
SEM10009 | 3 | 30 | 30 | 0 | BB | ||
TỔNG CỘNG HK 5 | 19 | ||||||
6 | SEM10101 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
SEM10102 | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10104 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10105 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10106 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10116 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10118 | 4 | 30 | 60 | 0 | 30 | ||
SEM10119 | 3 | 45 | 0 | 0 | 45 | ||
SEM10120 | 4 | 45 | 30 | 0 | 45 | ||
SEM10126 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10127 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10128 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10130 | Kỹ thuật chân không và màng mỏng | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
SEM10134 | Đồ họa kỹ thuật trên máy tính | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
PHY10618 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PHY10620 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10212 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
TỔNG CỘNG HK 6 | 19 | ||||||
7 | SEM10103 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
SEM10107 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10108 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10109 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10110 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10111 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10112 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10113 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10114 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10115 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10117 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10121 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10122 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10123 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10124 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10125 | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | ||
SEM10129 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10131 | Nano sinh học quang tử | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | |
SEM10132 | Thiết kế hệ thống quang điện | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
SEM10133 | Kỹ thuật laser | 2 | 30 | 0 | 0 | TC | |
SEM10135 | Công nghệ quang điện mặt trời | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | |
SEM10136 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
SEM10137 | Công nghệ mạch in trong đóng gói | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
SEM10138 | Công nghệ kết nối mật độ cao trong đóng gói | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
SEM10139 | Kiểm thử chất lượng trong đóng gói | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
SEM10140 | Chuyên đề mới trong Công nghệ bán dẫn | 3 | 45 | 0 | 0 | TC | |
PHY10614 | 2 | 0 | 60 | 0 | TC | ||
PET10206 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10208 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
PET10211 | 3 | 30 | 30 | 0 | TC | ||
TỔNG CỘNG HK 7 | 18 | ||||||
8 | SEM10995 | Khóa luận tốt nghiệp | 10 | Thực hiện đề tài 300 tiết | |||
TỔNG CỘNG HK 8 | 10 | ||||||